Bản dịch của từ 养忠 trong tiếng Việt

养忠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养忠 (Động từ)

yǎng zhōng
01

Nuôi dạy, bồi dưỡng người trung thành (gieo/trồng người trung nghĩa); tức là đào tạo, nuôi dưỡng bề tôi trung thành

谓培养忠贞之臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养忠

yǎng

zhōng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép