Bản dịch của từ 养恩 trong tiếng Việt

养恩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养恩 (Động từ)

yǎng ēn
01

Giữ gìn, nuôi dưỡng ân đức; duy trì lòng biết ơn và ân huệ

1.保持﹑培养恩德。

Ví dụ
02

Ăn nên ở đã, tìm cách giữ gìn ân sủng hoặc địa vị; mưu toan củng cố ân huệ để bảo toàn mình (Hán Việt: dưỡng ân)

2.设法巩固恩宠。谓明哲保身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养恩

yǎng

ēn

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép