Bản dịch của từ 养愁 trong tiếng Việt

养愁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养愁 (Động từ)

yǎng chóu
01

Tích tụ nỗi buồn, day dứt trong lòng (chăm giữ, nuôi dưỡng buồn phiền)

蓄积忧愁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养愁

yǎng

chóu

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép