Bản dịch của từ 养成工 trong tiếng Việt

养成工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养成工 (Danh từ)

yǎng chéng gōng
01

Công nhân nhỏ tuổi chưa thành thạo kỹ thuật sản xuất trong nhà máy, chỉ được ăn mà không có lương.

指旧时纺织厂内尚未熟悉生产技术﹑处于学习阶段的童工。工厂只给饭吃,不发工资。养成之期满,须在厂劳动数年,厂方付最低工资,不得中途离厂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养成工

yǎng

chéng

gōng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
成丁
成世
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép