Bản dịch của từ 养晦 trong tiếng Việt

养晦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养晦 (Động từ)

yǎng huì
01

Ẩn cư/ẩn mình, nhịn nhờn rút lui tránh xuất hiện (tự giữ mình ở ẩn, giấu tài năng hoặc dấu thân phận)

谓隐居匿迹。语本《诗.周颂.酌》:“于铄王师,遵养时晦。”朱熹集传:“言其初有于铄之师而不用﹐退自循养﹐与时俱晦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养晦

yǎng

huì

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép