Bản dịch của từ 养物 trong tiếng Việt
养物
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养物 (Động từ)
【yǎng wù】
01
Nuôi dưỡng muôn vật; chăm sóc, nuôi nấng vạn vật (mang sắc thái rộng, thiên về thiên nhiên hoặc thiên mệnh).
1.养育万物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.指被畜养的动物。
Ví dụ
03
Bị của cải chi phối; bị tài vật làm chủ (nghĩa bị động: vì tiền của mà phải tuân theo hoặc chịu ảnh hưởng)
3.谓受财物的支配,为财物所左右。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养物
yǎng
养
wù
物
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
物业
物主
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
