Bản dịch của từ 养生丧死 trong tiếng Việt
养生丧死
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养生丧死 (Danh từ)
【yǎng shēng sàng sǐ】
01
Con cái nuôi dưỡng, phụng dưỡng cha mẹ và lo tang lễ cho cha mẹ (sự chu cấp và tổ chức mai táng).
子女对父母的赡养和殡葬。同“养生送死”。丧,治丧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养生丧死
yǎng
养
shēng
生
sàng
丧
sǐ
死
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
生一
生三
生上起下
生不逢场
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
