Bản dịch của từ 养病坊 trong tiếng Việt
养病坊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养病坊 (Danh từ)
【yǎng bìng fāng】
01
Tên một cơ sở thời Đường (mùa Khai Nguyên) do chính quyền lập, giao cho tăng sĩ quản lý để收容 (tiếp nhận) người ăn mày, người vô gia cư và người tàn tật — nghĩa tương tự ‘nhà cứu tế’, ‘khu nuôi dưỡng người bệnh tật/khuyết tật’ thời xưa.
唐开元时由官府设置属寺僧经营的收容流寓乞丐及残疾人的场所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养病坊
yǎng
养
bìng
病
fāng
坊
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
坊厢
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
