Bản dịch của từ 养知 trong tiếng Việt

养知

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养知 (Động từ)

yǎng zhī
01

Nuôi dưỡng trí tuệ; bồi dưỡng kiến thức, làm cho thông minh hơn (xem 养智)

见“养智”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养知

yǎng

zhī

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép