Bản dịch của từ 养羞 trong tiếng Việt
养羞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养羞 (Động từ)
【yǎng xiū】
01
Dự trữ/để dành thức ăn cho mùa lạnh; cất giữ đồ ăn (để dùng dần)
储藏食物。《逸周书.时训》:“白露之日鸿雁来﹐又五日玄鸟归﹐又五日群鸟养羞。”朱右曾校释:“养羞者﹐蓄食以备冬﹐如藏珍羞。”《礼记.月令》:“﹝仲秋之月﹞群鸟养羞。”郑玄注:“《夏小正》曰:‘九月丹鸟羞白鸟。’说曰:‘……养也者﹐不尽食也。’”南朝宋鲍照《蒜山被始兴王命作》诗:“玄武藏木阴﹐丹鸟还养羞。”一说﹐取所藏之食物。清马瑞辰《毛诗传笺通释.周颂.酌》“遵养时晦”:“《夏小正》所云‘丹鸟羞白鸟’﹐‘羞也者﹐进﹐不尽食也’﹐养羞则谓取其所藏之食也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养羞
yǎng
养
xiū
羞
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
羞不打
羞与为伍
羞与哙伍
羞丑
羞人
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
