Bản dịch của từ 养老乞言 trong tiếng Việt
养老乞言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养老乞言 (Danh từ)
【yǎng lǎo qǐ yán】
01
Một nghi thức thời xưa: hoàng đế và người kế vị đến thờ hỏi, biếu rượu, đồ ăn cho những bậc cao niên có đức, vừa đãi lễ vừa xin lời khuyên (đa mang nghĩa lễ nghi tôn kính, cầu giáo).
古代帝王及其嫡长子对年高德劭者按时饷以酒食,并向他们求教,谓之养老乞言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养老乞言
yǎng
养
lǎo
老
qǐ
乞
yán
言
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
老一辈
老丈
老丈人
老三届
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
