Bản dịch của từ 养苗 trong tiếng Việt

养苗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养苗 (Tính từ)

yǎng miáo
01

Chăm sóc, nuôi dưỡng mạ/chiếc cây non (ươm và bảo dưỡng giống cây lúa hoặc cây con)

1.培育﹑保养禾苗。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) Đất đai màu mỡ, cây con sinh trưởng mạnh; nó thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng

2.方言。谓土地肥沃,能使幼苗茁壮成长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养苗

yǎng

miáo

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
苗嗣
苗圃
苗头
苗姜
苗子
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép