Bản dịch của từ 养蒙 trong tiếng Việt

养蒙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养蒙 (Động từ)

yǎng méng
01

Dùng sự ngu muội/khờ dại để che giấu, tự nhịn nhục giữ gìn con đường chân chính (tự tu dưỡng bằng cách khiêm nhường/ẩn nhẫn)

1.谓以蒙昧自隐,修养正道。语本《易.蒙》:“蒙以养正﹐圣功也。”孔颖达疏:“能以蒙昧隐默﹐自养正道﹐乃成至圣之功。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.教养童蒙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养蒙

yǎng

méng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép