Bản dịch của từ 养虎伤身 trong tiếng Việt
养虎伤身
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养虎伤身 (Thành ngữ)
【yǎng hǔ shāng shēn】
01
Nuôi hổ để hại mình — ví von hành động nuôi dưỡng kẻ thù hoặc để lại mầm họa, cuối cùng gây tổn hại cho chính mình.
饲养老虎,自伤其身。比喻纵敌留患。
Ví dụ
02
Nuôi hổ sẽ hại thân — làm điều tưởng có lợi nhưng về lâu dài sẽ gây hại cho chính mình; gieo rắc mầm họa cho bản thân.
兀术听了,大叫道:“罢了,罢了!此乃养虎伤身也!”——清·钱彩《说岳全传》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养虎伤身
yǎng
养
hǔ
虎
shāng
伤
shēn
身
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
虎丘
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
