Bản dịch của từ 养虎自残 trong tiếng Việt
养虎自残
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养虎自残 (Thành ngữ)
【yǎng hǔ zì cán】
01
Ẩn dụ: nuôi dưỡng hoặc bao che cho kẻ thù rồi tự chuốc họa vào mình; làm hại chính mình vì dung túng đối phương (cùng nghĩa với “nuôi hổ tự cắn”/“tự gieo họa”).
比喻纵容敌人而自受其害。同“养虎自啮”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养虎自残
yǎng
养
hǔ
虎
zì
自
cán
残
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
虎丘
自下
自下而上
自不量力
残丝断魂
残书
残云
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
