Bản dịch của từ 养衰 trong tiếng Việt

养衰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养衰 (Động từ)

yǎng shuāi
01

Chăm sóc, dưỡng hộ tuổi già; nuôi dưỡng để bớt suy yếu khi về già (tương tự việc dưỡng lão)

养老,使衰老之年得到保养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养衰

yǎng

shuāi

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép