Bản dịch của từ 养贤 trong tiếng Việt

养贤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养贤 (Động từ)

yǎng xián
01

Nuôi dưỡng, bồi dưỡng người tài; cung cấp hậu cần hoặc đãi ngộ để thu hút và giữ nhân tài

1.供养贤才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.保持﹑培养才德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养贤

yǎng

xián

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép