Bản dịch của từ 养道 trong tiếng Việt

养道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养道 (Danh từ)

yǎng dào
01

Việc tu hành theo Đạo giáo (tu luyện, luyện khí, bốc thuốc luyện đan), tức hoạt động tu đạo của đạo sĩ

指道教的修道炼气炼丹等活动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养道

yǎng

dào

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép