Bản dịch của từ 养高 trong tiếng Việt

养高

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养高 (Động từ)

yǎng gāo
01

Ẩn cư, ở ẩn không ra làm quan; giữ gìn chí khí hoặc thanh danh cao quý (chữ chỉ chí hướng, tiết tháo, danh vọng)

谓闲居不仕,退隐。高,指高尚的志向﹑节操﹑名望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养高

yǎng

gāo

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
高下
高下其手
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép