Bản dịch của từ 养魄 trong tiếng Việt
养魄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养魄 (Động từ)
【yǎng pò】
01
Bồi bổ nguyên khí; nuôi dưỡng tinh thần và sinh lực (thường nói về tăng cường khí lực, dưỡng sinh)
1.谓滋养元气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nuôi dưỡng, giữ gìn linh hồn/khí lực (hình ảnh: “hương dưỡng ánh trăng”); chỉ việc tích tụ, giữ gìn nội lực, tinh thần hoặc cảm giác thanh khiết liên quan đến trăng (Hán Việt: dưỡng phách).
2.谓涵养月光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养魄
yǎng
养
pò
魄
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
