Bản dịch của từ 养鹰扬去 trong tiếng Việt
养鹰扬去
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养鹰扬去 (Thành ngữ)
【yǎng yīng yáng qù】
01
Nuôi đại bàng rồi đại bàng bay đi — ví von: người được nuôi dưỡng để phục vụ nhưng khi có thế lực thì không còn chịu khuất phục; người có hoài bão, khó kiểm soát.
喂养老鹰,老鹰吃饱后就飞走。比喻心怀野心的人不易控制,当其得势之时就不再为主人所用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养鹰扬去
yǎng
养
yīng
鹰
yáng
扬
qù
去
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
扬一益二
扬举
扬休
去世
去事
去任
去伪存真
去位
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
