Bản dịch của từ 兼人好胜 trong tiếng Việt

兼人好胜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼人好胜 (Tính từ)

jiān rén hào shèng
01

Thích hơn người khác, luôn muốn thắng, có tính cạnh tranh cao.

兼人:超过别人。非常好胜,总想超过别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼人好胜

jiān

rén

hào

shèng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép