Bản dịch của từ 兼副 trong tiếng Việt

兼副

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼副 (Danh từ)

jiān fù
01

Chỉ việc có hai bộ hoặc hai phần; mang nghĩa 'kép' hoặc 'đôi'.

谓两套。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼副

jiān

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
副业
副主
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép