Bản dịch của từ 兼功 trong tiếng Việt

兼功

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼功 (Động từ)

jiān gōng
01

Nhờ dựa vào người khác mà đạt được công lao, thành tích.

1.谓因依存而得功绩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm việc gấp đôi, tăng sức lao động lên nhiều lần.

2.谓加倍劳作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼功

jiān

gōng

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
功不唐捐
功不补患
功业
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép