Bản dịch của từ 兼听则明 trong tiếng Việt
兼听则明
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼听则明 (Thành ngữ)
【jiān tīng zé míng】
01
Lấy việc lắng nghe rộng rãi ý kiến mọi người làm sáng suốt, tránh thiên vị chỉ nghe một vài người mà gây mù mờ, thiếu sáng suốt.
为政主事广听众人的话则贤明,偏听少数几个人的话则暗昧。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼听则明
jiān
兼
tīng
听
zé
则
míng
明
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
则不
则个
则例
则刀
则则
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
