Bản dịch của từ 兼善天下 trong tiếng Việt

兼善天下

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼善天下 (Tính từ)

jiān shàn tiān xià
01

Phân phát công bằng, làm cho mọi người đều có lợi, rộng rãi, bao dung cho cả thiên hạ

兼善:使大家都有好处。使天下人都得到好处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼善天下

jiān

shàn

tiān

xià

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
善不
善与人交
善世
善业
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép