Bản dịch của từ 兼山 trong tiếng Việt

兼山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼山 (Danh từ)

jiān shān
01

Hai ngọn núi chồng lên nhau, biểu tượng cho sự tĩnh tại và an nhiên không vượt quá vị trí mình đang đứng.

两山重叠。形容静止﹐比喻应安于所处的地位。语出《易.艮》:“兼山﹐艮﹐君子以思不出其位。”孔颖达疏:“两山重迭﹐止义弥大﹐故曰兼山﹐艮也……止之为义﹐各止其所﹐故君子于此之时﹐思虑所及不出其己位也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼山

jiān

shān

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép