Bản dịch của từ 兼收并畜 trong tiếng Việt

兼收并畜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼收并畜 (Tính từ)

jiān shōu bìng chù
01

Thu nhận và dung nạp; tiếp thu và bảo tồn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼收并畜

jiān

shōu

bìng

chù

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
收业
收举
收之桑榆
收买
并且
并世
并世无两
并举
畜义
畜产
畜仁
畜养
畜兽
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép