Bản dịch của từ 兼收并録 trong tiếng Việt
兼收并録
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼收并録 (Động từ)
【jiān shōu bìng lù】
01
Cùng lúc thu thập, ghi lại nhiều cách nói khác nhau một cách đầy đủ.
把不同的说法都一并载录下来。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼收并録
jiān
兼
shōu
收
bìng
并
lù
録
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
收业
收举
收之桑榆
收买
并且
并世
并世无两
并举
録书
録事
録供
録像
録像机
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
