Bản dịch của từ 兼权 trong tiếng Việt

兼权

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼权 (Động từ)

jiān quán
01

Đánh giá cân nhắc toàn diện, xem xét mọi khía cạnh cùng lúc

谓全面衡量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼权

jiān

quán

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
权与
权且
权义
权书
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép