Bản dịch của từ 兼葭倚玉 trong tiếng Việt
兼葭倚玉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼葭倚玉 (Thành ngữ)
【jiān jiā yǐ yù】
01
Cây lau non dựa tựa vào cây thần tiên; hình ảnh tượng trưng cho sự mềm mại, thanh tao và dựa vào điều gì đó cao quý, vững chắc.
蒹葭:初生的芦苇。玉:仙树。芦苇倚在仙树上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn dụ cho hai người có phẩm chất, vẻ ngoài chênh lệch lớn khi đứng cạnh nhau, tạo cảm giác không hòa hợp.
①比喻两个品貌极为悬殊的人在一起,显得很不协调。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ẩn dụ cho người có địa vị thấp dựa vào người cao quý để nương tựa, giống như cây lau dựa vào cây ngọc.
②比喻地位卑微的人依附高贵的人。亦作“蒹葭倚玉树”、“蒹葭
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼葭倚玉
jiān
兼
jiā
葭
yǐ
倚
yù
玉
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
葭墙
葭思
葭灰
葭管
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
