Bản dịch của từ 兼该 trong tiếng Việt

兼该

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼该 (Tính từ)

jiān gāi
01

Bao hàm nhiều yếu tố, lĩnh vực; đa diện, toàn diện (tương tự như “兼赅”).

1.亦作“兼赅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầy đủ, bao quát nhiều khía cạnh hoặc yếu tố cùng lúc; có tính tổng hợp

2.兼备﹐包括各个方面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼该

jiān

gāi

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
该世
该举
该允
该典
该兼
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép