Bản dịch của từ 兼资文武 trong tiếng Việt
兼资文武
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼资文武 (Tính từ)
【jiān zī wén wǔ】
01
Có cả tài văn lẫn tài võ, vừa giỏi chữ nghĩa vừa giỏi võ nghệ, thể hiện sự toàn diện về năng lực.
兼:兼有;资:才能。既有文才,又有武略。形容文武双全。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼资文武
jiān
兼
zī
资
wén
文
wǔ
武
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
资世
资业
资东
资予
文丈
文不加点
文不对题
文丐
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
