Bản dịch của từ 兼路 trong tiếng Việt
兼路
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼路 (Động từ)
【jiān lù】
01
Tiến lên nhanh, đi gấp, vừa đi vừa tăng tốc (giống như '兼程' nghĩa là cùng lúc vừa đi vừa rút ngắn thời gian)
犹兼程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼路
jiān
兼
lù
路
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
