Bản dịch của từ 兼金 trong tiếng Việt

兼金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼金 (Danh từ)

jiān jīn
01

Vàng quý giá vượt hẳn vàng thường; cũng chỉ vàng bạc, tiền tài nhiều và quý giá trong đời sống xưa

价值倍于常金的好金子。古代金银铜通言金。亦泛指多量的金银钱帛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼金

jiān

jīn

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép