Bản dịch của từ 兼韵 trong tiếng Việt
兼韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
兼韵 (Danh từ)
【jiān yùn】
01
Phương pháp dùng chung vần trong một bài thơ cổ điển, kết hợp các chữ cùng vần hoặc vần gần trong thơ gần thể.
近体诗用韵的一种方法。指同一首诗中﹐兼用通用韵部的字押韵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼韵
jiān
兼
yùn
韵
Các từ liên quan
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
- Các biến thể:
- 傔, 𠔥, 𥡝
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒹
蕳
籈
帴
戔
䶢
鋑
戋
濺
鵑
樫
玪
兰
单
兯
兽
兑
兿
兾
冁
兹
关
养
䆙
烚
疱
倔
赶
𠊜
㛜
唣
𠂽
途
祬
翄
兼职
兼顾
兼容
兼具
兼并
兼任
兼备
兼有
兼程
兼优
