Bản dịch của từ 兼马 trong tiếng Việt

兼马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

兼马 (Danh từ)

jiān mǎ
01

Hai con ngựa cùng lúc dùng cho một người cưỡi, mỗi người cưỡi có thêm một con ngựa phụ đi kèm

两匹马﹐即每一骑兼有副马。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兼马

jiān

Các từ liên quan

兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
兼
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
傔, 𠔥, 𥡝
Hình thái radical:
⿱,䒑,⿻,彐,⿻⿰,丿,丨,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép