Bản dịch của từ 兽圈 trong tiếng Việt

兽圈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

兽圈 (Danh từ)

shòu quān
01

Một trạng thái bị bao vây, bốn bề bị chặn; tình thế cô lập, không lối thoát (nghĩa bóng)

比喻四面受困。。汉.桓宽.盐铁论.击之:「匈奴壤界兽圈,孤弱无与,此困亡之时也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuồng, hàng rào bao quanh trong vườn thú hoặc khu nuôi thú hoang; nơi giam giữ, quây giữ thú vật (Hán Việt: thú quyển/thiết xoàn liên tưởng 'quây'/'chuồng').

苑囿内装设槛柙以圈禁所畜养野兽的地方。。汉.无名氏.三辅黄图.卷四.苑囿:「上林苑中有六池、市郭、宫殿、鱼台、犬台、兽圈。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兽圈

shòu

quān

兽
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THÚ】
Các biến thể:
獸, 獣, 𠾧
Hình thái radical:
⿳,丷,田,𠮛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丨一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép