Bản dịch của từ 兽穷则啮 trong tiếng Việt
兽穷则啮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
兽穷则啮 (Tính từ)
【shòu qióng zé niè】
01
Khi thú dữ lâm vào cảnh đường cùng sẽ cắn trả, ám chỉ con người khi gặp khó khăn sẽ cố gắng phản kháng; Thú cùng thì cắn; Khi gặp khó khăn, con người có thể hành động liều lĩnh.
在困境中,动物会表现出激烈的反应;这句话比喻人在逆境中可能会采取极端的行为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兽穷则啮
shòu
兽
qióng
穷
zé
则
niè
啮
Các từ liên quan
兽人
兽伏
兽侯
兽兕
兽医
穷丁
穷下
则不
则个
则例
则刀
则则
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THÚ】
- Các biến thể:
- 獸, 獣, 𠾧
- Hình thái radical:
- ⿳,丷,田,𠮛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛵
受
膄
嘼
售
绶
綬
鏉
壽
授
㥅
㖟
关
兾
兑
养
兿
兹
兰
单
兯
冁
兼
唹
涹
厡
䞛
㲵
眰
鄊
萙
庿
䄼
䑨
菠
野兽
禽兽
兽医
怪兽
猛兽
神兽
兽类
百兽
走兽
鸟兽
