Bản dịch của từ 内主 trong tiếng Việt
内主
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内主 (Tính từ)
【nèi zhǔ】
01
Xưa gọi người vợ của chư hầu (mẫu nghi, phu nhân của quan lại phong kiến)
1.古称诸侯的夫人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ở bên trong, nội bộ; người/chức vị chủ trì bên trong (đối ứng với ngoại bên ngoài)
3.身处于内,而与外部相呼应者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ Hoàng hậu; nội chủ (tước hiệu cổ chỉ người đứng đầu hậu cung)
2.指皇后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内主
nèi
内
zhǔ
主
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
