Bản dịch của từ 内书生 trong tiếng Việt
内书生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内书生 (Danh từ)
【nèi shū shēng】
01
Nhà chép sách trong cung; người làm công việc sao chép, ghi chép văn thư ở triều đình (thuộc viên chức hành chính trong cung đình)
在宫中担任抄写工作的书吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内书生
nèi
内
shū
书
shēng
生
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
