Bản dịch của từ 内传 trong tiếng Việt
内传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内传 (Danh từ)
【nèi zhuàn】
01
Sách chú giải kinh điển (cổ) chuyên giải thích ý nghĩa kinh văn; “nội truyền” đối lập với loại giải thích rộng rãi có dẫn dụ là “外传”.
1.古代经学家称专主解释经义的书为内传,与广引事例﹑推演本义的外传相对。如《汉书.艺文志》有《韩内传》四卷,为汉韩婴解《诗》之作,今佚。又《左传》被称为《春秋》的内传。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một loại truyện ký/tiểu sử (内传) chủ yếu ghi chép những sự tích, giai thoại, di sự liên quan tới nhân vật được ghi (tập trung chuyện đời, lời truyền lại hơn là tiểu sử chính thức)
2.传记的一种。以传主遗闻逸事的记述为主。如《隋书.经籍志二》有《汉武内传》﹑《关令内传》﹑《南岳夫人内传》等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内传
nèi
内
zhuàn
传
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
