Bản dịch của từ 内供奉 trong tiếng Việt
内供奉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内供奉 (Danh từ)
【nèi gòng fèng】
01
Quan chức thời Đường (tước hiệu nội tri), gọi là '内供奉' — người phụ trách nghi thức cung đình, phục vụ trong điện, đồng thời giám sát lễ nghi và sửa sai hành vi của quan lại.
1.唐代职官名。唐设殿中侍御史九人,其中三人为内供奉。掌殿廷供奉之仪,纠察百官之失仪者。见《新唐书.百官志三》。
Ví dụ
02
宫内供奉的僧官称谓:被安置在宫廷或内廷道场负责供养、礼拜的僧人(漢越: nội cúng phụng)
2.供奉于宫中内道场的僧官称“内供奉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内供奉
nèi
内
gòng
供
fèng
奉
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
供不应求
供事
供佛
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
