Bản dịch của từ 内侮 trong tiếng Việt

内侮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内侮 (Danh từ)

nèi wǔ
01

Nội bộ nhà cửa/gia đình có hành vi ức hiếp, cô lập lẫn nhau (bắt nạt trong gia đình)

1.家庭内部互相欺负。

Ví dụ
02

Nội xâm: một nước trong lãnh thổ của mình bị sức mạnh quân sự của chính phủ hoặc các lực lượng khác cùng nước xâm nhiễm, tức là tranh chấp/đụng độ quân sự nội bộ

2.借指一国之内以武力相侵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内侮

nèi

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
侮亡
侮人
侮傲
侮剧
侮夺
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép