Bản dịch của từ 内八府宰相 trong tiếng Việt
内八府宰相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内八府宰相 (Danh từ)
【nèi bā fǔ zǎi xiàng】
01
Quan chức thời nhà Nguyên: bộ máy nội ty gồm tám viên được gọi là “内八府宰相”, thường do con cháu công thần, họ phụ trách lễ tiết tiếp đãi nhà vua, không thực quyền như thự宰相; xếp tước hàm thứ nhị phẩm.
元代职官名。元置内八府宰相八员,例以勋贵国戚的子弟充任,掌诸王朝觐宾礼;遇有诏令,则与蒙古翰林院官共同译写润色。因其贵似侍中,其近似门下,故称,实非宰相之职。其秩视二品。参阅《元史.百官志三》﹑明陶宗仪《辍耕录.内八府宰相》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内八府宰相
nèi
内
bā
八
fǔ
府
zǎi
宰
xiàng
相
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
