Bản dịch của từ 内兵 trong tiếng Việt
内兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内兵 (Danh từ)
【nèi bīng】
01
Nội loạn, binh biến trong nước (nội bộ quân đội hoặc trong nước xảy ra binh hoạn)
1.国内的兵乱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lính thân vệ trong triều, đội quân canh giữ hoàng đế và cung điện (lính nội vệ)
2.警卫皇帝和皇宫的军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内兵
nèi
内
bīng
兵
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
