Bản dịch của từ 内养 trong tiếng Việt

内养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内养 (Danh từ)

nèi yǎng
01

Hoạn quan (thái giám trong triều đình xưa)

1.太监。

Ví dụ
02

Nội dưỡng: phương thức tu dưỡng thân tâm theo truyền thống toàn chân/Tao giáo, chú trọng dưỡng sinh, rèn nội khí

2.谓全真养身之道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tu tâm dưỡng tính; tu nội công, rèn sửa bản thân bên trong (như tu hành, tu chính khí, chỉnh tâm)

3.指修真养性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nội tâm, tu dưỡng bên trong; rèn luyện phẩm chất, tâm tính (Hán-Việt: nội dưỡng)

4.指内心修养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内养

nèi

yǎng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
养不大
养世
养中
养乏
养乐
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép