Bản dịch của từ 内制 trong tiếng Việt

内制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内制 (Danh từ)

nèi zhì
01

古代官制由翰林学士专门起草掌管的皇帝诏令称为内制”),属宫廷内部起草文案的制度名称

1.唐宋时称由翰林学士所掌的皇帝诏令为“内制”。唐初,中书省设中书舍人,负责起草诏命,无内外制之分。至玄宗开元二十六年,始置翰林学士,掌内制;中书舍人只掌外制。

Ví dụ
02

內制翰林學士的別稱): 古代對翰林學士的稱呼類似朝廷內部的文職高官

2.翰林学士的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内制

nèi

zhì

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
制一
制世
制中
制举
制举业
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép