Bản dịch của từ 内勾使 trong tiếng Việt
内勾使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内勾使 (Danh từ)
【nèi gōu shǐ】
01
Chức quan thời hậu Đường (Ngũ Đại), quản lý tài chính và thu thuế (quan viên phụ trách tài chính nội bộ triều đình).
官名。五代后唐置,掌理财赋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内勾使
nèi
内
gōu
勾
shǐ
使
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
勾三搭四
勾串
勾乙
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
