Bản dịch của từ 内包 trong tiếng Việt

内包

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内包 (Danh từ)

nèi bāo
01

Nội hàm; tập hợp các thuộc tính, ý nghĩa bên trong của một khái niệm (thuật ngữ logic/triết học). Có thể nhớ bằng Hán-Việt “nội” = bên trong, “hàm” ≈ bao hàm.

即内涵。逻辑学名词。参见“内涵”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内包

nèi

bāo

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
包举
包举宇内
包乘
包乘制
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép